卞和

biện hòa

Hán Việt: biện hòa

Tổng quan

Biện Hoà 卞和 dt. <Pháp> người nước sở thời Xuân Thu. Sách Hàn Phi Tử ghi chuyện: ”Biện Hoà người nước sở nhặt được một viên ngọc thô ở kinh sơn, đem đến dâng cho lệ vương, lệ vương cho thợ ngọc xem, thợ ngọc bảo đó là đá. Vua cho hoà là nói dối, bèn chặt chân trái hoà đi. Khi lệ vương chết, Vũ Vương tức vị, hoà lại đem viên ngọc thô ấy hiến lên Vũ Vương, Vũ Vương lại sai thợ ngọc xem, vẫn bảo là đá…

Cấu tạo: (biện) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Biện Hoà 卞和 dt. <Pháp> người nước sở thời Xuân Thu. Sách Hàn Phi Tử ghi chuyện: ”Biện Hoà người nước sở nhặt được một viên ngọc thô ở kinh sơn, đem đến dâng cho lệ vương, lệ vương cho thợ ngọc xem, thợ ngọc bảo đó là đá. Vua cho hoà là nói dối, bèn chặt chân trái hoà đi. Khi lệ v…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。春秋楚人。於荊山得璞玉獻於楚王,兩次見疑,左右足遭刖,後楚王乃使玉人琢之,果得寶玉,遂命名為「和氏璧」。見《韓非子.和氏》。