biàn biện

Hán Việt: biện · Pinyin: biàn

Tổng quan

họ [Bian4] vội vàng

卞和 · 庫卞 · 卞克 · 卞嚴 · 卞寶 · 卞射 · 卞忿 · 卞急

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiàn
Hán Việtbiện
Quảng Đôngbin6
Mân Nampian7
Nhật BảnNORI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổbienh
Baxter-Sagart[b]ro[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[b]ro[n]-s
Phản thiết毗面切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nóng nẩy, bồn chồn. Như {biện cấp}[卞急] nóng vội. Họ {Biện}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bèn bèn nói rằng [Eng: then say that]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: biện Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地名。春秋時魯邑,故址在今大陸地區山東省泗水縣東五十里。《春秋.僖公十七年》:「秋,夫人姜氏會齊侯于卞。」 2.姓。如春秋時楚國有卞和,明代有卞玉京。 [形] 性情急躁。如:「卞急」。《新唐書.卷一六一.張薦傳》:「性躁卞,儻蕩無檢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卞 法,法度 卞,法也。--《玉篇》 率循大卞。--《书·顾命》 古地名 姓 卞 急躁 庄公卞急而好洁。--《左传·定公三年》 卞 biàn ①法;法规率循大~。(《尚书·顾命》) ②(性情)急躁~急。~姓。 【卞和】春秋时楚国人。生卒年不详。传说他觅得玉璞,两次献给楚王,均被认为是假,先后被砍去双脚。楚文王即位,他抱璞在荆山下大哭,文王派匠人周目琢其璞,果然是 宝玉,称为'和氏之璧'。

Eng

  • CC-CEDICT surname Bian
  • CC-CEDICT hurried

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】皮變切【正韻】毗面切,𠀤音弁。【廣韻】縣名。【括地志】兗州泗水縣,本漢卞縣地。又【集韻】躁疾也。【左傳·定三年】邾莊公卞急而好潔。又【玉篇】法也。【書·顧命】臨君周邦,率循大卞。【註】大法也。又姓。【廣韻】出濟隂。本周曹叔振鐸之支子,封于卞,遂以建族。又【集韻】蒲官切,音槃。同般。【爾雅·釋詁】樂也。或作弁。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư