占卜

zhān bǔchiêm bặc

Hán Việt: chiêm bặc · Pinyin: zhān bǔ

Tổng quan

Hán Việt: 占 BẶC xem bói; xủ quẻ; coi bói

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代用龟甲﹑蓍草等,后世用铜钱,牙牌等推断吉凶祸福。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用龜甲、蓍草、銅錢、牙牌等推斷吉凶禍福。《晉書.卷一○○.列傳.張昌》:「少為平氏縣吏,武力過人,每自占卜,言應當富貴。」《初刻拍案驚奇》卷八:「占卜既好,只索放心前去。」

Cấu tạo: 占 (chiêm) + 卜 (bặc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Xem bói. Bói toán.; em bói. Bói toán.; bói toán; chiêm bặc/chiêm bốc/chiếm bặc/chiếm bốc: bói toán/xem bói/xủ quẻ/coi bói; (từ cổ,nghĩa cổ) thầy bói, tiên đoán, bói, báo trước, là điềm báo trước thuật xem điềm mà bói, điềm, triệu, linh cảm, lời đoán trước bắt đầu, khai trương (để lấy may cho công việc...), báo điềm sự đoán, sự tiên đoán; sự bói toán, lời đoán đúng, lời đoán giỏi; sự đoán tài sự bói toán, lời bói toán; lời tiên tri; Hán Việt: 占 BẶC xem bói; xủ quẻ; coi bói; xem bói; xủ quẻ; coi bói
  • Biên soạn 占卜 hānbǔ* v.o. practice divination

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用龜甲、蓍草、銅錢、牙牌等推斷吉凶禍福。《晉書.卷一○○.列傳.張昌》:「少為平氏縣吏,武力過人,每自占卜,言應當富貴。」《初刻拍案驚奇》卷八:「占卜既好,只索放心前去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代用龟甲﹑蓍草等,后世用铜钱,牙牌等推断吉凶祸福。
  • Kaggle Zh-Vi augur

Eng

  • JMdict divination
  • JMdict fortunetelling
  • JMdict soothsaying
  • Cihui to divine
  • Tần suất từ 占卜 hānbǔ* v.o. practice divination

Đức

  • Handedict Hellsehen, Divination (S, Rel)

ja

  • JMdict 占卜(せんぼく)

other

  • Nguồn khác Xem bói. Bói toán

Từ liên quan

Gần nghĩa

占卜师 · 占卜板 · 占卜者 · 卜兆 · 卜占 · 卜卦 · 卜問 · 卜宅