占
chiêmNôm chiêm
Hán Việt: chiêm · Pinyin: zhān · Nôm: chiêm
Tổng quan
Dòm xem
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhān |
|---|---|
| Hán Việt | chiêm |
| Âm Nôm | chàm |
| Quảng Đông | zim1 |
| Mân Nam | tsiam |
| Nhật Bản | SEN |
| Hàn Quốc | 점 |
| Chú âm | ㄓㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjem |
| Baxter-Sagart | tem |
| Hán ngữ Thượng cổ | tem |
| Phản thiết | 章豔切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xem, coi điềm gì để biết xấu tốt gọi là chiêm. Bói cho khỏi ngờ cũng gọi là chiêm. Như chiêm bốc [占卜] xem bói, chiêm quái [占卦] xem quẻ. Một âm là chiếm. Tự tiện chiếm cứ của người. Như chiếm hữu [占有] chiếm làm quyền sở hữu của mình. Làm thơ văn không cần dùng bút khởi thảo gọi là khẩu chiếm [口占]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chiếm 占 đgt. lấy làm vật sở hữu của mình. Mấy của yêu đương đà chiếm được, lại mong chiếm cả hết hoà xuân. (Tự thán 81.7)‖ (Thuỷ trung nguyệt 212.4)‖ (Mai thi 226.3)‖ (Dương 247.1)
- Giản Dị Hán Nôm chầm ôm chầm; chầm chậm [Eng: embrace, hug tight,rather slow]
- Giản Dị Hán Nôm chằm nhìn chằm chằm, ôm chằm [Eng: to look fixedly at, to hug tight]
- Giản Dị Hán Nôm chem nói chem chép (nói luôn miệng) [Eng: talk constantly]
- Giản Dị Hán Nôm coi coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi [Eng: to look (to keep an eye on the house; to regard one another as brothers); pay attention to; to see a prospective bride; pleasing to the eye; to manage]
- Giản Dị Hán Nôm xem xem qua, xem sách, xem hát [Eng: to overlook, to read book, to go to the theatre]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chiêm chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa) [Eng: to pick up in one's hands,to study positions and aspects of celestial bodies in the belief that they have an influence on the course of natural earthly occurences and human affairs; name of one country in the past]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] giấc ngủ sợ sệt mơ màng chiêm bao
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chi thể trọng trứ chiếm âu nhiều đường
- Bảng Tra Chữ Nôm chiếm chiếm đoạt, chiếm cứ [Eng: to appropriate, to occupy]
- Bảng Tra Chữ Nôm chăm chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm [Eng: chiem thanh country; Chăm rice]
- Bảng Tra Chữ Nôm chàm mặt nổi chàm [Eng: birth-mark in face]
- Bảng Tra Chữ Nôm chễm chễm chệ [Eng: sit in a solemn]
- Bảng Tra Chữ Nôm chím chúm chím [Eng: to open slightly (one's lips)]
- Bảng Tra Chữ Nôm giếm giấu giếm [Eng: to hide, to conceal]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chem Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chem Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chem Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.根據徵兆以推知吉凶。《周禮.春官.占人》:「凡卜簭,君占體,大夫占色,史占墨,卜人占坼。」 2.視察、配合。《後漢書.卷六五.段熲傳》:「臣動兵涉夏,連獲甘澍,歲時豐稔,人無疵疫,上占天心,不為災傷。」 3.(二)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 占 (会意。从卜,从口。以口问卜。本义推测吉凶,即察看甲骨的裂纹或蓍草排列的情况取兆推测吉凶) 同本义 占,视兆问也。--《说文》 未占有孚。--《易·萃》 极数知来之谓占。--《易·系辞》 三人占。--《书·洪范》 占者三人。--《仪礼·士丧礼》。注三人,掌玉兆、瓦兆、原兆者也。” 占衿兆。--《荀子·王制》 以制器者尚其象,以卜筮者尚其占。--《易·系辞上》 史苏占之,曰不吉。--《左传·僖公十五年》 又如占旺相(占卜时运); 占人(掌占卜的官员); 占工(占者。占家。专门从事占卜的人); 占术(占卜 占(佔)zhàn ⒈据有,夺取~据。~有。~领。攻~。 ⒉处于某种地位或情况~优势∠格率~百分之九十九以上。 占zhān迷信者用龟甲、铜钱或竹签等所谓"算命、推算吉凶"的一种活动~卦、~卜等都是骗人的把戏。 占tiē 1.戏曲角色行当。次要的旦角。原为"贴"字的简写,如明沈采所作传奇《千金记》第六出扮演漂母的角色,富春堂刊本作"贴旦",或简作"贴",《六十种曲》本写作"占 旦",或作"占"。近代戏曲里,"旦行"也可称为"占行"。 占chān 1.见"占占"。 占diān 1.见"占俲"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 占[zhan4]
- CC-CEDICT to observe, to divine
- CC-CEDICT to take possession of, to occupy, to take up
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】職廉切【集韻】【韻會】【正韻】之廉切,𠀤音詹。【說文】視兆問也。从卜口。【徐曰】會意。【易·繫辭】以卜筮者,尚其占。又【爾雅·釋言】隱占也。【疏】占者,視兆以知吉凶也。必先隱度,故曰隱占也。又【玉篇】𠋫也。【揚子·方言】視也。【韻會】凡相𠋫謂之占。占亦瞻也。又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤章豔切,音𢓕。【廣韻】固也。【韻會】固有也。【增韻】擅據也,著位也。【前漢·宣帝紀】流民自占八萬餘口。【王安石詩】坐占白鷗沙。又【韻會】隱度其辭,口以援人曰口占。【後漢·𨻰遵傳】遵常召善書吏於前,治私書謝親故,馮几口占書數百封,親疎各有意。又有也。【韓愈·進學解】占小善者,率以錄。又【顏延之·陶潛誄】敬述靖節,式遵遺占。【註】遺占,卽遺令也。
Thuyết Văn
視兆問也。 从⺊口。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮占人注曰。占蓍龜之卦兆吉凶。又占人掌占龜注曰。占人亦占簭。言掌占龜者。簭短龜長。主於長者。此云視兆問。亦專謂龜⺊。 職廉切。七部。按上文卟字疑占之變體。後人所竄入。
【占】 (chiêm ⟨chiếm⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: ⺊口 (bốc khẩu) Phiên thiết: Chức liêm thiết Thượng tự: 職 (chức) , Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: triêm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thị (Nhìn kĩ) triệu (Điềm) vấn (Hỏi) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 佔 · 佔 · 佔