占
chiêm
Hán Việt: chiêm · Pinyin: zhān
Tổng quan
Xem bói: 占卜 Bói toán, bói số, bói; 2. [Zhan] (Họ) Chiêm. Xem 占 [zhàn].
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhān |
|---|---|
| Hán Việt | chiêm |
| Quảng Đông | zim1 |
| Mân Nam | tsiam |
| Nhật Bản | SEN |
| Hàn Quốc | 점 |
| Chú âm | ㄓㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjem |
| Baxter-Sagart | tem |
| Hán ngữ Thượng cổ | tem |
| Phản thiết | 章豔切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xem, coi điềm gì để biết xấu tốt gọi là {chiêm}. Bói cho khỏi ngờ cũng gọi là {chiêm}. Như {chiêm bốc} [占卜] xem bói, {chiêm quái} [占卦] xem quẻ. Một âm là {chiếm}. Tự tiện chiếm cứ của người. Như {chiếm hữu} [占有] chiếm làm quyền sở hữu của mình. Làm thơ văn không cần dùng bút khởi…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chiếm chiếm đoạt, chiếm cứ [Eng: to appropriate, to occupy]
- Bảng Tra Chữ Nôm chăm chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm [Eng: chiem thanh country; Chăm rice]
- Bảng Tra Chữ Nôm chàm mặt nổi chàm [Eng: birth-mark in face]
- Bảng Tra Chữ Nôm chễm chễm chệ [Eng: sit in a solemn]
- Bảng Tra Chữ Nôm chím chúm chím [Eng: to open slightly (one's lips)]
- Bảng Tra Chữ Nôm giếm giấu giếm [Eng: to hide, to conceal]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chem Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chem Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chem Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.根據徵兆以推知吉凶。《周禮.春官.占人》:「凡卜簭,君占體,大夫占色,史占墨,卜人占坼。」 2.視察、配合。《後漢書.卷六五.段熲傳》:「臣動兵涉夏,連獲甘澍,歲時豐稔,人無疵疫,上占天心,不為災傷。」 3.(二)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 占 (会意。从卜,从口。以口问卜。本义推测吉凶,即察看甲骨的裂纹或蓍草排列的情况取兆推测吉凶) 同本义 占,视兆问也。--《说文》 未占有孚。--《易·萃》 极数知来之谓占。--《易·系辞》 三人占。--《书·洪范》 占者三人。--《仪礼·士丧礼》。注三人,掌玉兆、瓦兆、原兆者也。” 占衿兆。--《荀子·王制》 以制器者尚其象,以卜筮者尚其占。--《易·系辞上》 史苏占之,曰不吉。--《左传·僖公十五年》 又如占旺相(占卜时运);占人(掌占卜的官员);占工(占者。占家。专门从事占卜的人);占术(占卜 占(佔)zhàn ⒈据有,夺取~据。~有。~领。攻~。…
Eng
- CC-CEDICT variant of 占[zhan4]
- CC-CEDICT to observe|to divine
- CC-CEDICT to take possession of|to occupy|to take up
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】職廉切【集韻】【韻會】【正韻】之廉切,𠀤音詹。【說文】視兆問也。从卜口。【徐曰】會意。【易·繫辭】以卜筮者,尚其占。又【爾雅·釋言】隱占也。【疏】占者,視兆以知吉凶也。必先隱度,故曰隱占也。又【玉篇】𠋫也。【揚子·方言】視也。【韻會】凡相𠋫謂之占。占亦瞻也。又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤章豔切,音𢓕。【廣韻】固也。【韻會】固有也。【增韻】擅據也,著位也。【前漢·宣帝紀】流民自占八萬餘口。【王安石詩】坐占白鷗沙。又【韻會】隱度其辭,口以援人曰口占。【後漢·𨻰遵傳】遵常召善書吏於前,治私書謝親故,馮几口占書數百封,親疎各有意。又有也。【韓愈·進學解】占小善者,率以錄。又【顏延之·陶潛誄】敬述靖節,式遵遺占。【註】遺占,卽遺令也。
Thuyết Văn
視兆問也。 从⺊口。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮占人注曰。占蓍龜之卦兆吉凶。又占人掌占龜注曰。占人亦占簭。言掌占龜者。簭短龜長。主於長者。此云視兆問。亦專謂龜⺊。 職廉切。七部。按上文卟字疑占之變體。後人所竄入。
【占】 (chiêm ⟨chiếm⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: ⺊口 (bốc khẩu) Phiên thiết: Chức liêm thiết Thượng tự: 職 (chức) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: triêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thị (Nhìn kĩ) triệu (Điềm) vấn (Hỏi) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 佔 · 佔 · 佔