占卦

zhān guà chiêm quái

Hán Việt: chiêm quái · Pinyin: zhān guà

Tổng quan

oi quẻ bói mà đoán việc. chiêm quái chiêm quái ☆Coi quẻ bói mà đoán việc. xem bói; coi bói; xủ quẻ。打卦;算卦。

Cấu tạo: (chiêm) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oi quẻ bói mà đoán việc. chiêm quái chiêm quái ☆Coi quẻ bói mà đoán việc. xem bói; coi bói; xủ quẻ。打卦;算卦。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打卦,以卦象推斷吉凶禍福。《紅樓夢》第一○二回:「外頭有個毛半仙,是南方人,卦起的很靈,不如請他來占卦占卦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打卦,据卦象推算吉凶祸福。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.打卦,据卦象推算吉凶祸福。

Eng

  • Cihui 占卦 hānguà v.o. divine using the Eight Trigrams | Chūmén zhī qián, tā zǒngshì yào ∼ . Before leaving his house, he always casts his fortune.