占卦

zhān guàchiêm quái

Hán Việt: chiêm quái · Pinyin: zhān guà

Tổng quan

Hán Việt: 占 QUÁI xem bói; coi bói; xủ quẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.打卦,据卦象推算吉凶祸福。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

打卦,以卦象推斷吉凶禍福。《紅樓夢》第一○二回:「外頭有個毛半仙,是南方人,卦起的很靈,不如請他來占卦占卦。」

Cấu tạo: 占 (chiêm) + 卦 (quái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Coi quẻ bói mà đoán việc.; oi quẻ bói mà đoán việc.; Hán Việt: 占 QUÁI xem bói; coi bói; xủ quẻ; coi bói; xủ quẻ
  • Biên soạn 占卦 hānguà v.o. divine using the Eight Trigrams

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打卦,以卦象推斷吉凶禍福。《紅樓夢》第一○二回:「外頭有個毛半仙,是南方人,卦起的很靈,不如請他來占卦占卦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.打卦,据卦象推算吉凶祸福。

Eng

  • Cihui 占卦 hānguà v.o. divine using the Eight Trigrams; Chūmén zhī qián, tā zǒngshì yào ∼ . Before leaving his house, he always casts his fortune
  • Tần suất từ 占卦 hānguà v.o. divine using the Eight Trigrams , Chūmén zhī qián, tā zǒngshì yào ∼ . Before leaving his house, he always casts his fortune

other

  • Nguồn khác Coi quẻ bói mà đoán việc

Từ liên quan

Gần nghĩa

占卦的 · 占中 · 占优 · 占兆 · 占先 · 占到 · 占包 · 占卜