佔地

zhàn dì chiêm địa

Hán Việt: chiêm địa · Pinyin: zhàn dì

Tổng quan

chiếm diện tích | chiếm (không gian)

Cấu tạo: (chiêm) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếm diện tích | chiếm (không gian)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所據有的土地面積。如:「這座公園占地萬坪,是市民假日休閒的好去處。」唐.方干〈于秀才小池〉詩:「占地未過四五尺,浸天唯入兩三星。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 选择地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.选择地方。

Eng

  • CC-CEDICT to take up space|to occupy (space)
  • Cihui to take up space; to occupy (space)

ja

  • JMdict Lyophyllum shimeji (species of edible mushroom)|euagaric fungus (in grocery stores, usu. refers to cultivated field mushrooms, etc.)