占夢

zhān mèng chiêm mộng

Hán Việt: chiêm mộng · Pinyin: zhān mèng

Tổng quan

giải mộng: đoán mộng

Cấu tạo: (chiêm) + (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải mộng; đoán mộng。圓夢。
  • Cihui giải mộng: đoán mộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.占卜以判斷夢的吉凶。《後漢書.卷五○.孝明八王傳.梁節王暢傳》:「從官卞忌自言能使六丁,善占夢,暢數使卜筮。」 2.職官名。掌判斷夢的吉凶。《周禮.春官.占夢》:「占夢,掌其歲時,觀天地之會,辨陰陽之氣,以日月星辰,占六夢之吉凶。」

Eng

  • Cihui 占夢 hānmèng v.o. divine by interpreting dreams