占斷 chiêm đoạn Hán Việt: chiêm đoạn Tổng quan Cấu tạo: 占 (chiêm) + 斷 (đoạn)Hán Việtchiêm đoạnCấu tạo占 + 斷 · chiêm + đoạn nghĩa thành phần: chiêm + đoạn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.占卜以判斷吉凶。 2.全部占有。唐.吳融〈杏花〉詩:「粉薄紅輕掩斂羞,花中占斷得風流。」EngCihui 占斷 hānduàn v. find out by divination