占星

zhān xīng chiêm tinh

Hán Việt: chiêm tinh · Pinyin: zhān xīng

Tổng quan

bói toán bằng chiêm tinh | tử vi em sao mọc trên trời mà doán vận mệnh con người. Chỉ chung việc bói toán. chiêm tinh chiêm tinh ☆Xem sao mọc trên trời mà doán vận mệnh con người. Chỉ chung việc bói toán.

Cấu tạo: (chiêm) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bói toán bằng chiêm tinh | tử vi em sao mọc trên trời mà doán vận mệnh con người. Chỉ chung việc bói toán. chiêm tinh chiêm tinh ☆Xem sao mọc trên trời mà doán vận mệnh con người. Chỉ chung việc bói toán.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀察天象及星辰運行,以推論人事的吉凶禍福。唐.王績〈晚年敘志示翟處士〉詩:「望氣登重閣,占星上小樓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 观察星象以推断吉凶; 以观察星象占卜吉凶为业的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.观察星象以推断吉凶。 2.以观察星象占卜吉凶为业的人。

Eng

  • CC-CEDICT to divine by astrology|horoscope
  • Cihui to divine by astrology; horoscope

ja

  • JMdict astrology