佔用
chiêm dụng
Hán Việt: chiêm dụng · Pinyin: zhàn yòng
Tổng quan
chiếm dụng chiếm dụng; chiếm giữ và sử dụng。佔有並使用。 不能隨便佔用耕地。 không thể tuỳ tiện chiếm dụng đất canh tác. 佔用一點兒時間,開個小會。 tranh thủ một ít thời gian, mở một cuộc họp nhỏ.
Nghĩa
Việt
- Cihui chiếm dụng chiếm dụng; chiếm giữ và sử dụng。佔有並使用。 不能隨便佔用耕地。 không thể tuỳ tiện chiếm dụng đất canh tác. 佔用一點兒時間,開個小會。 tranh thủ một ít thời gian, mở một cuộc họp nhỏ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 占據使用。如:「許多車輛占用慢車道違規停車,附近的交通因而壅塞不堪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 占据并使用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.占据并使用。
Eng
- CC-CEDICT to occupy
- Cihui to occupy
ja
- JMdict exclusive use|private use|monopolization