佔線
chiêm tuyến
Hán Việt: chiêm tuyến · Pinyin: zhàn xiàn
Tổng quan
bận (đường dây điện thoại) đường dây bận; đường dây bị chiếm (điện thoại)。指對方電話線路被佔用,電話打不進去。 一連撥了幾次,他家的電話都佔線。 gọi liền mấy lần mà điện thoại nhà anh ấy đều bận.
Nghĩa
Việt
- Cihui bận (đường dây điện thoại) đường dây bận; đường dây bị chiếm (điện thoại)。指對方電話線路被佔用,電話打不進去。 一連撥了幾次,他家的電話都佔線。 gọi liền mấy lần mà điện thoại nhà anh ấy đều bận.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指电话线路被占用,电话打不进去:一连拨了几次,他家的电话都~。
Eng
- CC-CEDICT busy (telephone line)
- Cihui busy (telephone line)