卡位

kǎ wèitạp vị

Hán Việt: tạp vị · Pinyin: kǎ wèi

Tổng quan

(thể thao) tranh giành vị trí; (bóng rổ) chặn đối phương; (thương mại) tạo dựng vị thế trên thị trường cạnh tranh (cũng đọc là [qiǎ wèi])

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"卡座"。

Cấu tạo: 卡 (tạp) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ ngồi dạng buồng (luôn đọc là trong nghĩa này)
  • Tần suất từ (thể thao) tranh giành vị trí; (bóng rổ) chặn đối phương; (thương mại) tạo dựng vị thế trên thị trường cạnh tranh (cũng đọc là [qiǎ wèi]) , chỗ ngồi dạng buồng (luôn đọc là [kǎ wèi] trong nghĩa này)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"卡座"。

Eng

  • Cihui (sports) to jockey for position; (basketball) to box out; (commerce) to establish oneself in a competitive market (also pr. )/booth seating
  • Tần suất từ (sports) to jockey for position; (basketball) to box out; (commerce) to establish oneself in a competitive market (also pr. [qia3wei4])/booth seating

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子