卡片

kǎ piàntạp phiến

Hán Việt: tạp phiến · Pinyin: kǎ piàn

Tổng quan

tấm; miếng; phên; cạc; các; phích. phích tư liệu. 卡片目錄. mục lục hộp phích

新华 · Tân Hoa Đại lục

用来记录各种事项以便排比、检查、参考的纸片资料~ㄧ~目录。[卡,英card]

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.畫有欄位,可供電腦或一般登錄、處理資料使用的硬紙片。 2.內含文字、圖片,用以贈人的硬紙片。如賀年卡、生日卡等。

Cấu tạo: 卡 (tạp) + 片 (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẻ
  • Biên soạn card M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.畫有欄位,可供電腦或一般登錄、處理資料使用的硬紙片。 2.內含文字、圖片,用以贈人的硬紙片。如賀年卡、生日卡等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用来记录各种事项以便排比、检查、参考的纸片资料~ㄧ~目录。[卡,英card]
  • Kaggle Zh-Vi card

Eng

  • Cihui card

Đức

  • Handedict Zettel

Từ liên quan

Gần nghĩa

卡片机 · 卡片索引 · 卡他 · 卡位 · 卡住 · 卡侬 · 卡债 · 卡关