卡紙
tạp chỉ
Hán Việt: tạp chỉ · Pinyin: kǎ zhǐ
Tổng quan
bìa cứng | giấy bìa
Nghĩa
Việt
- Cihui bìa cứng | giấy bìa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種每平方公尺重約二百公克,厚度在一般紙張與紙版之間的厚紙。多用來製作明信片或卡片。 2.紙張被卡住。如:「影印機卡紙了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 每平方米重约二百克,厚度在纸与纸版之间的一种厚纸。用来制作明信片﹑卡片﹑画册衬纸等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.每平方米重约二百克,厚度在纸与纸版之间的一种厚纸。用来制作明信片﹑卡片﹑画册衬纸等。
Eng
- CC-CEDICT cardboard|card stock
- Cihui cardboard; card stock