盧思道

lú sī dào lô tư đạo

Hán Việt: lô tư đạo · Pinyin: lú sī dào

Tổng quan

Cấu tạo: (lô) + (tư) + (đạo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隋代诗人。字子行,范阳涿(今属河北涿州)人。曾出仕北齐、北周。入隋后官至散骑侍郎。其诗长于七言,善于用典。有《从军行》等名篇◇人辑有《卢武阳集》。