盧行者

lú xíng zhě lô hành giả

Hán Việt: lô hành giả · Pinyin: lú xíng zhě

Tổng quan

Cấu tạo: (lô) + (hành) + (giả)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代禅宗六祖慧能。慧能俗姓卢,剃度前曾在黄梅山五祖弘忍门下为行者,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐代禅宗六祖慧能。慧能俗姓卢,剃度前曾在黄梅山五祖弘忍门下为行者,故称。