卤味

lǔ wèilỗ vị

Hán Việt: lỗ vị · Pinyin: lǔ wèi

Tổng quan

Hán Việt: 滷 VỊ món kho

新华 · Tân Hoa Đại lục

用加有调味品的浓汁烧煮而成的食物。如卤鸡、卤肉等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用滷汁滷製的菜餚,如滷雞、滷肉、滷豆乾等。

Cấu tạo: 滷 (lỗ) + 味 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị
  • Cihui biến thể của 滷味
  • Cihui 卤味
  • Tần suất từ Hán Việt: 滷 VỊ món kho; món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị
  • Tần suất từ món kho
  • Biên soạn spiced pot-stewed fowl/meat/etc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用滷汁滷製的菜餚,如滷雞、滷肉、滷豆乾等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用加有调味品的浓汁烧煮而成的食物。如卤鸡、卤肉等。

Eng

  • Cihui food prepared by stewing in soy sauce and spices
  • Tần suất từ food prepared by stewing in soy sauce and spices; variant of 卤味

Đức

  • Handedict in Würzbrühe gekochte kalte Speisen (S, Ess)
  • Handedict Marinade (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

卤制 · 卤化 · 卤壶 · 卤属 · 卤族 · 卤水 · 卤汁 · 卤法