滷
lỗ
Hán Việt: lỗ · Pinyin: lǔ
Tổng quan
kho trong nước tương và gia vị
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǔ |
|---|---|
| Hán Việt | lỗ |
| Quảng Đông | lou5 |
| Mân Nam | lóo |
| Nhật Bản | RO |
| Hàn Quốc | 로 |
| Chú âm | ㄌㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjek |
| Phản thiết | 郎古切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đất mặn, ruộng muối. Nước muối gọi là {diêm lỗ} [鹽滷]. Nước bung đặc cũng gọi là {lỗ}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 一種烹飪方法。用醬油、蔥、薑、酒等佐料,加水烹煮食物,使之入味。如:「滷蛋」、「滷牛肉」、「滷豆腐」。
Eng
- CC-CEDICT to stew in soy sauce and spices
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】郎古切【集韻】籠五切,𠀤音魯。與鹵同。【說文】西方鹽地,象鹽形。安定有鹵。縣東方謂之㡿,西方謂之鹵。亦作瀂。【爾雅·釋言】滷,苦也。【疏】滷,苦地也。謂斥鹵可煑鹽者。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤昌石切,音尺。或从舄作潟。又【唐韻】徒歷切【集韻】亭歷切,𠀤音狄。義𠀤同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 卤 · 塷 · 瀂 · 卤 · 塷 · 瀂 · 𰛮 · 卤