卦象

guà xiàng quái tượng

Hán Việt: quái tượng · Pinyin: guà xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (quái) + (tượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.《易經》六十四卦所象徵的意義及其與爻位等關係。 2.卜卦所顯示的意義。《老殘遊記》第一一回:「惟此革字上應卦象,不可小覷了他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过八卦或八八六十四卦显示的象征自然现象或人事变化的形象,占卜时据此推断吉凶,预示未来。

Eng

  • Cihui 卦象 guàxiàng n. manifestation of a divination