卧内
ngọa nội
Hán Việt: ngọa nội · Pinyin: wò nèi
Tổng quan
phòng ngủ
寢室。《史記.卷七七.魏公子傳》:「嬴聞晉鄙之兵符常在王臥內,而如姬最幸,出入王臥內,力能竊之。」《文選.范曄.宦者傳論》:「出入臥內,受宣詔令。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phòng ngủ
- Biên soạn p.w. bedroom M:¹jiān
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寢室。《史記.卷七七.魏公子傳》:「嬴聞晉鄙之兵符常在王臥內,而如姬最幸,出入王臥內,力能竊之。」《文選.范曄.宦者傳論》:「出入臥內,受宣詔令。」
Eng
- Cihui bedroom