臥床
ngọa sàng
Hán Việt: ngọa sàng · Pinyin: wò chuáng
Tổng quan
nằm trên giường | nằm liệt giường | giường
Nghĩa
Việt
- Cihui nằm trên giường | nằm liệt giường | giường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.臥病在床。如:「老爺爺身體不好,長年臥床。」 2.床鋪。如:「要訓練小孩子起床後會整理臥床。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"卧床"。
Eng
- CC-CEDICT to lie in bed|bedridden|bed
- Cihui to lie in bed; bedridden; bed
ja
- JMdict retiring to bed (esp. due to illness)|bed