臥底
ngọa để
Hán Việt: ngọa để · Pinyin: wò dǐ
Tổng quan
ẩn nấp (như một đặc vụ chìm) | người nội gián (trong băng nhóm trộm cắp) | gián điệp ngầm
Nghĩa
Việt
- Cihui ẩn nấp (như một đặc vụ chìm) | người nội gián (trong băng nhóm trộm cắp) | gián điệp ngầm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 潛伏在敵方,打探消息或準備做內應。如:「警方安插他在幫派中臥底。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。埋伏下来做内应。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。埋伏下来做内应。
Eng
- CC-CEDICT to hide (as an undercover agent)|an insider (in a gang of thieves)|a mole
- Cihui to hide (as an undercover agent); an insider (in a gang of thieves); a mole