臥揖 wò yī · ngọa ấp Hán Việt: ngọa ấp · Pinyin: wò yī Tổng quan Cấu tạo: 臥 (ngọa) + 揖 (ấp)Pinyinwò yīHán Việtngọa ấpCấu tạo臥 + 揖 · ngọa + ấp nghĩa thành phần: ngọa + ấp Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 唐代大臣入朝前在"待漏院"休息偃卧﹐见人则拱手为礼﹐谓之"卧揖"。Tân Hoa Tự Điển 1.唐代大臣入朝前在"待漏院"休息偃卧﹐见人则拱手为礼﹐谓之"卧揖"。