臥治

wò zhì ngọa trì

Hán Việt: ngọa trì · Pinyin: wò zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọa) + (trì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西汉时汲黯为东海太守﹐"多病﹐卧闺合内不出﹐岁余﹐东海大治。"后召为淮阳太守﹐不受。武帝曰"吾徒得君之重﹐卧而治之。"见《史记.汲郑列传》◇因以"卧治"谓政事清简﹐无为而治。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.西汉时汲黯为东海太守﹐"多病﹐卧闺合内不出﹐岁余﹐东海大治。"后召为淮阳太守﹐不受。武帝曰"吾徒得君之重﹐卧而治之。"见《史记.汲郑列传》◇因以"卧治"谓政事清简﹐无为而治。

Eng

  • Cihui 臥治 òzhì v. govern without interfering with the people