臥病

wò bìng ngọa bệnh

Hán Việt: ngọa bệnh · Pinyin: wò bìng

Tổng quan

ốm liệt giường | nằm liệt giường ằm vì đau ốm, ý nói bị bệnh. ngoạ bệnh ngoạ bệnh ☆Nằm vì đau ốm, ý nói bị bệnh.

Cấu tạo: (ngọa) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ốm liệt giường | nằm liệt giường ằm vì đau ốm, ý nói bị bệnh. ngoạ bệnh ngoạ bệnh ☆Nằm vì đau ốm, ý nói bị bệnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因病躺臥在床。《三國演義》第二二回:「時曹操方患頭風,臥病在床。」《紅樓夢》第五五回:「湘雲亦因時氣所感,亦臥病於蘅蕪苑,一天醫藥不斷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因病卧床。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因病卧床。

Eng

  • CC-CEDICT ill in bed; bed-ridden
  • Cihui ill in bed; bed-ridden