臥虎

wò hǔ ngọa hổ

Hán Việt: ngọa hổ · Pinyin: wò hǔ

Tổng quan

hổ phục | nghĩa bóng: nhân vật lớn đang ẩn mình | tài năng tiềm ẩn

Cấu tạo: (ngọa) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hổ phục | nghĩa bóng: nhân vật lớn đang ẩn mình | tài năng tiềm ẩn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.躺息、伏藏的老虎。《西京雜記》卷五:「李廣與兄弟共獵於冥山之北,見臥虎焉,射之,一矢即斃。」 2.比喻人峻烈、勇猛。《後漢書.卷七七.酷吏傳.董宣傳》:「賜錢三十萬,宣悉以班諸吏,由是搏擊豪彊,莫不震慄。京師號為『臥虎』。」《魏書.卷六六.李崇傳》:「常養壯士數千人,寇賊侵邊,所向摧破,號曰『臥虎』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻执法严峻或作战勇猛者。 2.喻官职的尊严。 3.比喻残暴凶横之人。 4.比喻山势。

Eng

  • CC-CEDICT crouching tiger|fig. major figure in hiding|concealed talent
  • Cihui crouching tiger; fig. major figure in hiding; concealed talent