臥蠶

wò cán ngọa tàm

Hán Việt: ngọa tàm · Pinyin: wò cán

Tổng quan

bọng mắt dưới đầy đặn (được coi là nét hấp dẫn)

Cấu tạo: (ngọa) + (tàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bọng mắt dưới đầy đặn (được coi là nét hấp dẫn)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指形如卧蚕的眉毛。又旧时相术者称眼眶下皱纹为卧蚕; 中医学名词。指患者眼下微肿; 兽医学名词。指骡﹑马舌下的两个肉阜﹐其形如蚕。临诊时观察其色泽以助诊断。参阅明喻本元喻本亨《元亨疗马牛驼经集.色脉论》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指形如卧蚕的眉毛。又旧时相术者称眼眶下皱纹为卧蚕。 2.中医学名词。指患者眼下微肿。 3.兽医学名词。指骡﹑马舌下的两个肉阜﹐其形如蚕。临诊时观察其色泽以助诊断。参阅明喻本元喻本亨《元亨疗马牛驼经集.色脉论》。

Eng

  • CC-CEDICT plump lower eyelids (considered to be an attractive feature)
  • Cihui 臥蠶 òcán n. furrows under the eyes M:²zhī