臥轍

wò zhé ngọa triệt

Hán Việt: ngọa triệt · Pinyin: wò zhé

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọa) + (triệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东汉侯霸为淮阳太守﹐征入都﹐百姓号哭遮使车﹐卧于辙中﹐乞留霸一年。见《后汉书.侯霸传》◇常用为挽留去职官吏的典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.东汉侯霸为淮阳太守﹐征入都﹐百姓号哭遮使车﹐卧于辙中﹐乞留霸一年。见《后汉书.侯霸传》◇常用为挽留去职官吏的典故。