臥鹿

wò lù ngọa lộc

Hán Việt: ngọa lộc · Pinyin: wò lù

Tổng quan

Cấu tạo: (ngọa) + 鹿 (lộc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋时的一种饼食﹐用作吉庆礼品。以形作卧鹿状﹐"鹿"与"禄"谐声﹐故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋时的一种饼食﹐用作吉庆礼品。以形作卧鹿状﹐"鹿"与"禄"谐声﹐故名。