衛冕
vệ miện
Hán Việt: vệ miện · Pinyin: wèi miǎn
Tổng quan
bảo vệ danh hiệu (trong giải vô địch thể thao)
Nghĩa
Việt
- Cihui bảo vệ danh hiệu (trong giải vô địch thể thao)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在競賽中,繼續保持以往優勝的地位。如:「中華少棒、青少棒、青棒在世界大賽中,屢屢衛冕成功。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指竞赛中保住上次获得的冠军称号:~成功|男子篮球队能否~,就看这场比赛了。
Eng
- CC-CEDICT to defend the crown (in sports championship)
- Cihui to defend the crown (in sports championship)