卫国

wèi guóvệ quốc

Hán Việt: vệ quốc · Pinyin: wèi guó

Tổng quan

nước Vệ (khoảng 1040-209 TCN), chư hầu của nhà Chu

Cấu tạo: 衛 (vệ) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo vệ đất nước
  • Biên soạn defend one's country

Eng

  • Cihui state of Wei (c. 1040-209 BC), vassal of Zhou

Từ liên quan

Gần nghĩa

卫东 · 卫兵 · 卫冕 · 卫城 · 卫士 · 卫尉 · 卫戍 · 卫护