卫护
vệ hộ
Hán Việt: vệ hộ · Pinyin: wèi hù
Tổng quan
hộ vệ; bảo vệ; giữ gìn
捍卫保护:~国土, ~尊严。
守衛、保護。《文明小史》第二六回:「又且聽先生一番議論,倒像衛護官場,莫非他近來得了什麼保舉,也要做官了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bảo hộ
- Tần suất từ bảo vệ; giữ gìn
- Biên soạn v. protect; guard
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 守衛、保護。《文明小史》第二六回:「又且聽先生一番議論,倒像衛護官場,莫非他近來得了什麼保舉,也要做官了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捍卫保护:~国土, ~尊严。
Eng
- JMdict guard
- JMdict escort
- Cihui to guard; to protect
- Tần suất từ v. protect; guard
Đức
- Handedict beschützen
ja
- JMdict 衛護(えいご)