衛星

wèi xīng vệ tinh

Hán Việt: vệ tinh · Pinyin: wèi xīng

Tổng quan

vệ tinh | mặt trăng | LT:顆|颗

Cấu tạo: (vệ) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vệ tinh | mặt trăng | LT:顆|颗
  • Cihui vệ tinh vệ tinh ☆Thiên thể xoay quanh một hành tinh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凡環繞行星周圍運行的天體,稱為「衛星」。如月球為地球的衛星。 2.人造衛星的簡稱。參見「人造衛星」條。 3.附屬的。如:「衛星城」、「衛星工廠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 围绕行星运动的天体。本身不发光。太阳系除水星、金星尚未发现卫星外,其他行星已发现有卫星,已证实的地球有一颗卫星、火星有二颗、木星十六颗、土星二十三颗、天王星十五颗、海王星八颗、冥王星一颗,还有一些尚待证实。

Eng

  • CC-CEDICT satellite|moon|CL:顆|颗[ke1]
  • Cihui satellite; moon; CL:顆|颗

ja

  • JMdict (natural) satellite|moon|(artificial) satellite