衛生

wèi shēng vệ sanh

Hán Việt: vệ sanh · Pinyin: wèi shēng

Tổng quan

sức khỏe | vệ sinh | hệ thống vệ sinh

Cấu tạo: (vệ) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức khỏe | vệ sinh | hệ thống vệ sinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指個人養生之道,及社會大眾追求健康的行為。《文明小史》第二八回:「愚兄聽見現在那些維新人常說起要衛生。」 2.清潔。如:「飯菜都很衛生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能预防疾病乱倒垃圾,不卫生,不文明; 符合卫生要求的状况养成卫生习惯。
  • Tân Hoa Tự Điển ①能预防疾病乱倒垃圾,不卫生,不文明。②符合卫生要求的状况养成卫生习惯。

Eng

  • CC-CEDICT hygienic; sanitary|hygiene; sanitation
  • Cihui hygienic; sanitary; hygiene; sanitation

ja

  • JMdict hygiene|sanitation|health