衛道

wèi dào vệ đạo

Hán Việt: vệ đạo · Pinyin: wèi dào

Tổng quan

bảo vệ giá trị truyền thống

Cấu tạo: (vệ) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo vệ giá trị truyền thống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 維護道統。《宋史.卷四○一.劉爚傳.論曰》:「劉爚表章朱熹四書以備勸講,衛道之功莫大焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指卫护儒家道统。宋明理学家称儒家学术思想授受的系统为道统; 指维护旧道德和旧伦理观念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指卫护儒家道统。宋明理学家称儒家学术思想授受的系统为道统。 2.指维护旧道德和旧伦理观念。

Eng

  • CC-CEDICT to defend traditional values
  • Cihui to defend traditional values