卯簿

mǎo bù mão bộ

Hán Việt: mão bộ · Pinyin: mǎo bù

Tổng quan

Cấu tạo: (mão) + 簿 (bộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 點卯的名簿。即今天的簽到簿或點名簿。如:「長官正拿著卯簿校點人員。」也稱為「卯冊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时官署中的名册。点卯时用之,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时官署中的名册。点卯时用之,故称。