卯
Hán Việt: mão · Pinyin: mǎo
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Giờ Mão là khi ngày đã sáng, trời ấy là cửa Thiên môn 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 冒也。二月,萬物冒地而出,象開門之形,故二月爲天門。 Mạo dã. Nhị nguyệt, vạn vật mạo địa nhi xuất, tượng khai môn chi hình, cố nhị nguyệt vy thiên môn. (Trồi ra. Tháng 2, vạn vật trồi ra khỏi đất mà chui lên. Hình dạng giống như khi mở cửa, nên tháng hai gọi là Thiên môn.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𩇨𩇧𤕰𦕔 [Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻]…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǎo |
|---|---|
| Hán Việt | mão |
| Quảng Đông | maau5 |
| Mân Nam | báu |
| Nhật Bản | U |
| Hàn Quốc | 묘 |
| Chú âm | ㄇㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mraux |
| Baxter-Sagart | mˤruʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤruʔ |
| Phản thiết | 莫飽切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 巧 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chi {Mão}. Chi thứ tư trong 12 chi. Từ năm giờ sáng đến bảy giờ sáng là giờ {Mão}. Lệ các quan làm việc từ gìờ {Mão}, cho nên điểm tên gọi là {điểm mão} [點卯], xưng đến tên dạ lên gọi là {ứng mão} [應卯], sổ sách gọi là {mão bạ} [卯簿]. Lập ra kì hẹn để thu tiền lương và so sánh nhiều…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm mẫu mẫu mực [Eng: model, example, paragon, epitome]
- Bảng Tra Chữ Nôm mẹo giở mẹo (giờ mão) [Eng: from 5am to 7am]
- Bảng Tra Chữ Nôm méo méo mó [Eng: crooked, wry]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mão Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mão Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mão Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mão Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地支的第四位。 2.時辰名。約當早晨五點到七點。 3.古代官署例定在卯時進行的報到點名等活動的代稱。如點名稱為「點卯」,點名冊稱為「卯簿」、「卯冊」。《水滸傳》第一○一回:「一日,王慶五更入衙畫卯,幹辦完了執事,閒步出城南。」 4.參見「卯眼」條。 [動] 對上。如:「他倆卯上了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卯 (象形。象两扇门打开之形。本义门开着) 地支的第四位 与天干相配,用以纪年。如卯君(生在卯年的人) 用以纪月,即农历二月 十二时辰之一,早晨五时至七时。也泛指早晨。如卯睡(早晨睡觉);卯酉(早晚。卯,卯时,早晨;酉,酉时,傍晚);卯困(谓因吃卯酒而困倦昏睡) 报到。旧时官署例定在卯时开始办公时,进行点名报到等活动。其点名册叫卯簿”,卯册”。俗称到一下”叫点个卯”或打个卯” 卯簿(旧时官署中的名册。点卯时用之,故称) 木器 卯mǎo ⒈地支的第四位,也用作次序第四。 ⒉ ⒊〈古〉官署办公从卯时开始,因而后来把点名叫"点卯",应名叫"应卯"。 ⒋器物安榫…
Eng
- CC-CEDICT mortise (slot cut into wood to receive a tenon)|4th earthly branch: 5–7 a.m., 2nd solar month (6th March–4th April), Year of the Rabbit|ancient Chinese compass point: 90° (east)|(coll.) to concentrate one's strength (variant of 鉚|铆[mao3])
- CC-CEDICT variant of 卯[mao3]
- CC-CEDICT old variant of 卯[mao3]
ja
- JMdict the Rabbit (fourth sign of the Chinese zodiac)|the Hare|hour of the Rabbit (around 6am, 5-7am, or 6-8am)|east|second month in the lunar calendar
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𩇨、𩇧、𤕰、𦕔【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫飽切,音昴。【說文】冒也。二月,萬物冒地而出,象開門之形,故二月爲天門。【徐曰】二月,隂不能制,陽冒而出也。天門,萬物畢出也。又【廣韻】辰名。【爾雅•釋天】歲在卯曰單閼。【晉書•樂志】卯,茂也,謂陽氣生而孳茂也。【韻會】俗作夘,非。 (戼)【說文】卯本字。與丣字上畫連者有別。丣音酉。【六書正譌】戼,闢戶也。从二戶,象門兩闢形。因聲借爲寅卯字,爲日出物生之象。
Thuyết Văn
冒也。二月萬物冒地而出。 象開門之形。 故二月爲天門。 凡卯之屬皆从卯。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
律書曰。卯之爲言茂也。言萬物茂也。律曆志。冒茆於卯。天文訓曰。卯則茂茂然。釋名曰。卯、冒也。載冒土而出也。葢陽氣至是始出地。 字象開門也。莫飽切。古音在三部。 卯爲春門。萬物巳出。
【卯】 (mão ⟨mẹo⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 卯 (mão ⟨mẹo⟩ (Chi {Mão}. Chi thứ t)) Phiên thiết: Mạc bão thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 飽 (bão) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: maõ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạo (Trùm đậy.) vậy。 nhị (Hai) nguyệt (Mặt trăng.) vạn (Muôn) vật (Các loài sin…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 卬 · 丣 · 夘 · 戼 · 𠨍 · 𤕰 · 𦕔 · 𩇦 · 𩇧 · 𩇨 · 𭅵 · 丣