印信

yìn xìn ấn tín

Hán Việt: ấn tín · Pinyin: yìn xìn

Tổng quan

con dấu chính thức | con dấu có hiệu lực pháp lý ật dụng bằng gỗ hoặc đá, khắc chữ làm tin của quan. ấn tín ấn tín ☆Vật dụng bằng gỗ hoặc đá, khắc chữ làm tin của quan. ấn tín (術語)傳授秘法也。☸

Cấu tạo: (ấn) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con dấu chính thức | con dấu có hiệu lực pháp lý ật dụng bằng gỗ hoặc đá, khắc chữ làm tin của quan. ấn tín ấn tín ☆Vật dụng bằng gỗ hoặc đá, khắc chữ làm tin của quan. ấn tín (術語)傳授秘法也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政府機關使用的印章。有印、關防、鈐記、國璽、職章等類別。《初刻拍案驚奇》卷二四:「縣令批准建造,又自取庫中公費銀十兩,開了疏頭,用了印信,就中給與老成耆民收貯了訖。」《儒林外史》第三八回:「你領了這婦人,拿我這一幅綾子,遇州遇縣,送與他地方官看,求都要用一個印信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公私印章的总称; 借指权力或官职。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.公私印章的总称。 2.借指权力或官职。

Eng

  • CC-CEDICT official seal|legally binding seal
  • Cihui official seal; legally binding seal