印發
ấn phát
Hán Việt: ấn phát · Pinyin: yìn fā
Tổng quan
xuất bản | in và phân phối
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất bản | in và phân phối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 印刷發行。如:「為了促銷商品,他印發傳單以招徠顧客。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盖印后发出; 印刷并散发。
- Tân Hoa Tự Điển 1.盖印后发出。 2.印刷并散发。
Eng
- CC-CEDICT to publish|to print and distribute
- Cihui to publish; to print and distribute