印堂

yìn táng ấn đường

Hán Việt: ấn đường · Pinyin: yìn táng

Tổng quan

phần trán giữa hai lông mày | yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày

Cấu tạo: (ấn) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần trán giữa hai lông mày | yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相術家稱兩眉中間為「印堂」。《儒林外史》第一六回:「現在印堂顏色有些發黃,不日就有個貴人星照命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时相面的人称额部两眉之间为"印堂",根据印堂的气色判断人的富贵祸福; 针灸穴位名,位于两眉头之间。参阅元王国瑞《扁鹊神应针灸玉龙经.一百二十穴玉龙歌》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时相面的人称额部两眉之间为"印堂",根据印堂的气色判断人的富贵祸福。 2.针灸穴位名,位于两眉头之间。参阅元王国瑞《扁鹊神应针灸玉龙经.一百二十穴玉龙歌》。

Eng

  • CC-CEDICT the part of the forehead between the eyebrows|yintang, acupuncture point at the midpoint between the medial ends of the eyebrows
  • Cihui 印堂 ìntáng* n. <Ch. med.> 1. glabella 2. space between the eyebrows