印子

yìn ziấn tử

Hán Việt: ấn tử · Pinyin: yìn zi

Tổng quan

dấu vết , ấn tượng (ví dụ: dấu chân) , viết tắt của 印子錢, 印子钱[yìn zi qián], cho vay nặng lãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.痕迹。 2.图章。 3.指印子钱。清张焘《津门杂记》有《打印子》篇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.痕跡。《兒女英雄傳》第三八回:「瞧瞧人家是新穿的鞋子,給踹了個泥腳印子。」 2.舊時放高利貸的俗稱。參見「印子錢」條。

Cấu tạo: 印 (ấn) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. dấu; vết。痕跡。 地板上踩了好多腳印子。 2. tiền cho vay nặng lãi。指印子錢。 放印子 打印子(借印子錢)。
  • Tần suất từ dấu vết , ấn tượng (ví dụ: dấu chân) , viết tắt của 印子錢, 印子钱[yìn zi qián], cho vay nặng lãi; ấn tý/ấn tử: dấu/vết/tiền cho vay nặng lãi; 1. dấu; vết. trên nền đất in rất nhiều dấu chân. 2. tiền cho vay nặng lãi. 放印子 cho vay nặng lãi 打印子(借印子錢). vay nặng lãi; vết; tiền cho vay nặng lãi
  • Biên soạn 1. mark; trace; print 2. <trad.> usury

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.痕跡。《兒女英雄傳》第三八回:「瞧瞧人家是新穿的鞋子,給踹了個泥腳印子。」 2.舊時放高利貸的俗稱。參見「印子錢」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.痕迹。 2.图章。 3.指印子钱。清张焘《津门杂记》有《打印子》篇。

Eng

  • Cihui trace; impression (e.g. footprint); abbr. of 印子錢; 印子钱, usury
  • Tần suất từ n. 1. mark; trace; print 2. <trad.> usury

Đức

  • Handedict Abdruck, Spur

Từ liên quan

Gần nghĩa

印子钱 · 印佛 · 印信 · 印像 · 印元 · 印光 · 印制 · 印刷