印定
ấn định
Hán Việt: ấn định · Pinyin: yìn dìng
Tổng quan
ắp xếp sẵn rồi, như đã in vào, không thay đổi được. ấn định ấn định ☆Sắp xếp sẵn rồi, như đã in vào, không thay đổi được. ấn định (術語)印可決定之義。唯識述記六曰:「印境決定。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui ắp xếp sẵn rồi, như đã in vào, không thay đổi được. ấn định ấn định ☆Sắp xếp sẵn rồi, như đã in vào, không thay đổi được. ấn định (術語)印可決定之義。唯識述記六曰:「印境決定。」☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓固定不变。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓固定不变。