印張

yìn zhāng ấn trương

Hán Việt: ấn trương · Pinyin: yìn zhāng

Tổng quan

trang in

Cấu tạo: (ấn) + (trương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang in

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 印刷书籍时每一本书所用纸张数量的计算单位。一印张为全张平版纸(通称新闻纸或报纸)的二分之一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.印刷书籍时每一本书所用纸张数量的计算单位。一印张为全张平版纸(通称新闻纸或报纸)的二分之一。

Eng

  • Cihui 印張 yìnzhāng n. <print.> sheet; signature for a book