印文
ấn văn
Hán Việt: ấn văn · Pinyin: yìn wén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 印章上鐫刻的文字。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「北出者,至匈奴庭,授單于印,改漢印文,去『璽』曰『章』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 图章上或印迹上的文字; 盖有公章的文件。
- Tân Hoa Tự Điển 1.图章上或印迹上的文字。 2.盖有公章的文件。