印本

yìn běn ấn bổn

Hán Việt: ấn bổn · Pinyin: yìn běn

Tổng quan

sách in | bản in ản in, Sách in. ấn bản ấn bản ☆Bản in, Sách in.

Cấu tạo: (ấn) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách in | bản in ản in, Sách in. ấn bản ấn bản ☆Bản in, Sách in.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 印刷而成的書本。相對於寫本而言。《宋史.卷四三一.儒林傳一.田敏傳》:「敏嘗使湖南,路出荊渚,以印本經書遺高從誨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 印刷的书本。对写本而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.印刷的书本。对写本而言。

Eng

  • CC-CEDICT printed book; printed copy
  • Cihui printed book; printed copy

ja

  • JMdict printed book

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

蓝本