印相

ấn tương

Hán Việt: ấn tương

Tổng quan

ấn tướng (術語)胎曼大鈔一曰:「左手作拳,仰置臍,右手覆掌安臍上。」謂為金剛部之定印。☸ ấn tướng (術語)印之形相。如不動之印為刀劍之相,觀音之印為蓮華形等。☸

Cấu tạo: (ấn) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn tướng (術語)胎曼大鈔一曰:「左手作拳,仰置臍,右手覆掌安臍上。」謂為金剛部之定印。☸ ấn tướng (術語)印之形相。如不動之印為刀劍之相,觀音之印為蓮華形等。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用印相箱或印相夾等設備,將底片上的影像印在感光紙上,經顯影、定影後,獲得與底片影像同樣大小的相片的過程。

Eng

  • Cihui 印相 yìnxiàng v. <photo.> print

ja

  • JMdict mudra|hand sign