印窠

yìn kē ấn khoa

Hán Việt: ấn khoa · Pinyin: yìn kē

Tổng quan

Cấu tạo: (ấn) + (khoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.圖章的界格外圍。 2.印章,在位者所持的印記。元.柳貫〈三月十日觀南安趙使君所藏書畫古器物〉詩:「印窠慘澹悅生字,豈曾藉入宮中帑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 图章所印的痕迹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.图章所印的痕迹。