印紐

yìn niǔ ấn nữu

Hán Việt: ấn nữu · Pinyin: yìn niǔ

Tổng quan

núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua núm ấn; núm triện。古代印章上端雕刻成龜、虎、獅等形象的部分,有孔,可以穿帶子。也叫印鼻。也叫印鈕。

Cấu tạo: (ấn) + (nữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua núm ấn; núm triện。古代印章上端雕刻成龜、虎、獅等形象的部分,有孔,可以穿帶子。也叫印鼻。也叫印鈕。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"印钮"。

Eng

  • CC-CEDICT decorated knob protruding from seal, allowing it to be strung on a cord
  • Cihui decorated knob protruding from seal, allowing it to be strung on a cord