印綬

yìn shòu ấn thụ

Hán Việt: ấn thụ · Pinyin: yìn shòu

Tổng quan

ruy băng niêm phong gắn kết công văn (thời xưa) ái ấn và dây đeo. Chỉ cung ấn tín của các quan thời trước. ấn thụ ấn thụ ☆Cái ấn và dây đeo. Chỉ cung ấn tín của các quan thời trước. ấn tín và dây đeo triện。舊時稱印信和系印的絲帶。

Cấu tạo: (ấn) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn thụ ấn thụ ☆Cái ấn và dây đeo. Chỉ cung ấn tín của các quan thời trước.
  • Cihui ruy băng niêm phong gắn kết công văn (thời xưa) ái ấn và dây đeo. Chỉ cung ấn tín của các quan thời trước. ấn thụ ấn thụ ☆Cái ấn và dây đeo. Chỉ cung ấn tín của các quan thời trước. ấn tín và dây đeo triện。舊時稱印信和系印的絲帶。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 印信和繫在印信上的絲帶。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「其後公孫述數出兵漢中,遣使以大司空扶安王印綬授囂。」《三國演義》第二回:「吾繳還印綬,從此去矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 印信和系印信的丝带。古人印信上系有丝带,佩带在身; 借指官爵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.印信和系印信的丝带。古人印信上系有丝带,佩带在身。 2.借指官爵。

Eng

  • CC-CEDICT sealed ribbon fastening correspondence (in former times)
  • Cihui sealed ribbon fastening correspondence (in former times)

ja

  • JMdict (ribbon of) an official seal