印色
ấn sắc
Hán Việt: ấn sắc · Pinyin: yìn sè
Tổng quan
mực đóng dấu; dầu đóng dấu。印泥。
Nghĩa
Việt
- Cihui mực đóng dấu; dầu đóng dấu。印泥。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蓋印時所用的泥狀顏料。用硃砂和油製成。《老殘遊記》第三回:「桌上放了幾本書,一方小硯臺,幾枝筆,一個印色盒子。」《二十年目睹之怪現狀》第四八回:「取過印色,蓋了一個。」也稱為「印泥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即印泥。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即印泥。
Eng
- Cihui 印色 ìnse n. red ink-paste for seals